Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số có đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7/9

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Điền số thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

\(\frac{2}{7} = \frac{4}{{14}}\)

Giải thích

\(\frac{2}{7} = \frac{{2 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{4}{{14}}\)

\(\frac{0}{9} = \frac{0}{3}\)

Giải thích

\(\frac{0}{9} = \frac{{0:3}}{{9:3}} = \frac{0}{3}\)

\(\frac{{21}}{{14}} = \frac{3}{2}\)

Giải thích

\(\frac{{21}}{{14}} = \frac{{21:7}}{{14:7}} = \frac{3}{2}\)

\(\frac{{25}}{{15}} = \frac{5}{3}\)

Giải thích

\(\frac{{25}}{{15}} = \frac{{25:5}}{{15:5}} = \frac{5}{3}\)

\(\frac{3}{8} = \frac{{12}}{{32}}\)

Giải thích

\(\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 4}}{{8 \times 4}} = \frac{{12}}{{32}}\)

\(\frac{4}{5} = \frac{{20}}{{25}}\)

Giải thích

\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 5}}{{5 \times 5}} = \frac{{20}}{{25}}\)