37 bài tập Đơn vị, chục, trăm, nghìn. Các số tròn trăm, tròn chục. So sánh các số tròn trăm, tròn chục

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

32/37

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: …………

b) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: …………

c) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: …………

d) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: …………

e) Từ 0 đến 900 có tất cả ….… số tròn trăm. Đó là các số:

………………………………………………………………………………………….

f) Từ 500 đến 600 có tất cả …….. số tròn chục. Đó là các số:

………………………………………………………………………………………….

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: 100

b) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900

c) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 120

d) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 980

e) Từ 0 đến 900 có tất cả 9 số tròn trăm. Đó là các số:

100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900

f) Từ 500 đến 600 có tất cả 11 số tròn chục. Đó là các số:

500; 510; 520; 530; 540; 550; 560; 570; 580; 590; 600