39 bài tập Số có ba chữ số. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. So sánh các số có ba chữ số có đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống

28/39

Số?

a) Số …………. gồm 1 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b) Số …………. gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị

c) Số …………. gồm 2 trăm và 8 chục

d) Số …………. gồm 5 trăm và 6 đơn vị

e) Số …………. gồm 9 trăm, 1 chục và 5 đơn vị

f) Số …………. gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị

g) Số …………. gồm 3 trăm và 2 chục

h) Số …………. gồm 4 trăm và 9 đơn vị

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Số 131 gồm 1 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b) Số 752 gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị

c) Số 280 gồm 2 trăm và 8 chục

d) Số 506 gồm 5 trăm và 6 đơn vị

e) Số 915 gồm 9 trăm, 1 chục và 5 đơn vị

f) Số 621 gồm 6 trăm, 2 chục và 1 đơn vị

g) Số 320 gồm 3 trăm và 2 chục

h) Số 409 gồm 4 trăm và 9 đơn vị