Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 68. Ôn tập về các đơn vị đo thời gian có đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1,2 giờ = ... phút

5/11

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1,2 giờ = ... phút

3 tuần 2 ngày = ... ngày

2 ngày 6 giờ = ... ngày

305 năm = ... thế kỉ

\(\frac{3}{5}\) thế kỉ 23 năm = ... năm

52 tháng = .... năm

0/3000 ký tự
Giải thích

1,2 giờ = 72 phút

Giải thích:

1,2 giờ = 1,2 ´ 60 phút = 72 phút

3 tuần 2 ngày = 23 ngày

Giải thích:

3 tuần 2 ngày = 3 ´ 7 ngày + 2 ngày

                   = 23 ngày

2 ngày 6 giờ = 2,25 ngày

Giải thích:

2 ngày 6 giờ = 2 ngày + \(\frac{6}{{24}}\) ngày

                 = 2,25 ngày

305 năm = 3,05 thế kỉ

Giải thích:

305 năm = 3 thế kỉ + 5 năm

           = 3 thế kỉ + \(\frac{5}{{100}}\) thế kỉ

           = 3,05 thế kỉ

\(\frac{3}{5}\) thế kỉ 23 năm = 83 năm

Giải thích:

\(\frac{3}{5}\) thế kỉ 23 năm  = \(\frac{3}{5} \times 100\) năm + 23 năm

                        = 83 năm

52 tháng = \(\frac{{13}}{3}\) năm

Giải thích:

52 tháng = \(\frac{{52}}{{12}}\) năm = \(\frac{{13}}{3}\) năm