Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2 m =200 cm Giải thích: 2 m = 2 ´ 100 cm = 200 cm | 6 m 35 cm =6,35m Giải thích: 6 m 35 cm = 6 m + 35 cm = 6 m + \(\frac{{35}}{{100}}\) m = 6 m + 0,35 m = 6,35 m | 457 cm =4,57m Giải thích: 457 cm =\(\frac{{457}}{{100}}\)m= 4,57 m |
b) 1,7 km =170 000cm Giải thích 1,7 km = 1,7 ´ 100 000 cm = 170 000 cm | 4 km 60 cm =4,0006 km Giải thích: 4 km 60 cm = 4 km + 60cm = 4 km + \(\frac{{60}}{{100\,\,000}}\)km = 4 km + 0,0006 km = 4,0006 km | 750 m =0,75km Giải thích: 750 m = 750 ´\(\frac{1}{{1\,\,000}}\)km = 0,75 km |
c) 5 kg =5 000 g Giải thích: 5 kg = 5 ´ 1 000 g = 5 000 g | 3 kg 680 g =3,68 kg Giải thích: 3 kg 680 g = 3 kg + 680 g = 3 kg + \(\frac{{680}}{{1\,\,000}}\)kg = 3 kg + 0,68 kg = 3,68 kg | 6 000 kg =6 tấn Giải thích: 6 000 kg = 6 000 ´\(\frac{1}{{1\,\,000}}\) tấn = 6 tấn |
d) 0,87 tấn =870 kg Giải thích: 0,87 tấn = 0,87 ´ 1 000 kg = 870 kg | 4 tấn 52 kg =4052kg Giải thích: 4 tấn 52 kg = 4 tấn + 52 kg = 4 ´ 1 000 kg + 52 kg = 4 052 kg | 8 360 kg =8,36tấn Giải thích: 8 360 kg = 8 360 ´\(\frac{1}{{1\,\,000}}\)tấn = 8,36 tấn |
e) 2,5 ha =25 000 m2 Giải thích: 2,5 ha = 2,5 ´ 10 000 m2 = 25 000 m2 | 1,3 km2 =130 000 000dm2 Giải thích: 1,3 km2 = 1,3 ´ 100 000 000 dm2 = 130 000 000 dm2 | 0,8 m2 =80 dm2 Giải thích: 0,8 m2 = 0,8 ´ 100 dm2 = 80 dm2 |
g) 123,5 m3 =123 500 dm3 Giải thích: 123,5 m3 = 123,5 ´ 1 000 dm3 = 123 500 dm3 | 0,5 m3 =500 l Giải thích: 0,5 m3 = 0,5 ´ 1 000 l = 500 l | 7 dm3 34 cm3 =34 007dm3 Giải thích: 7 dm3 34 cm3 = 7 dm3 + 34 cm3 = 7 dm3 +(34 ´ 1 000)cm3 = 7 dm3 + 34 000 dm3 = 34 007 dm3 |