Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 95. Ôn tập độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ, tiền Việt Nam (có đáp án)

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Giải thích

a) 2 m =200 cm

Giải thích:

2 m = 2 ´ 100 cm = 200 cm

6 m 35 cm =6,35m

Giải thích:

6 m 35 cm = 6 m + 35 cm = 6 m + \(\frac{{35}}{{100}}\) m

= 6 m + 0,35 m = 6,35 m

457 cm =4,57m

Giải thích:

457 cm =\(\frac{{457}}{{100}}\)m= 4,57 m

b) 1,7 km =170 000cm

Giải thích

1,7 km = 1,7 ´ 100 000 cm = 170 000 cm

4 km 60 cm =4,0006 km

Giải thích:

4 km 60 cm

= 4 km + 60cm

= 4 km + \(\frac{{60}}{{100\,\,000}}\)km

= 4 km + 0,0006 km

= 4,0006 km

750 m =0,75km

Giải thích:

750 m = 750 ´\(\frac{1}{{1\,\,000}}\)km

= 0,75 km

c) 5 kg =5 000 g

Giải thích:

5 kg = 5 ´ 1 000 g = 5 000 g

3 kg 680 g =3,68 kg

Giải thích:

3 kg 680 g = 3 kg + 680 g

= 3 kg + \(\frac{{680}}{{1\,\,000}}\)kg

= 3 kg + 0,68 kg = 3,68 kg

6 000 kg =6 tấn

Giải thích:

6 000 kg = 6 000 ´\(\frac{1}{{1\,\,000}}\) tấn = 6 tấn

d) 0,87 tấn =870 kg

Giải thích:

0,87 tấn = 0,87 ´ 1 000 kg

= 870 kg

4 tấn 52 kg =4052kg

Giải thích:

4 tấn 52 kg

= 4 tấn + 52 kg

= 4 ´ 1 000 kg + 52 kg

= 4 052 kg

8 360 kg =8,36tấn

Giải thích:

8 360 kg = 8 360 ´\(\frac{1}{{1\,\,000}}\)tấn = 8,36 tấn

e) 2,5 ha =25 000 m2

Giải thích:

2,5 ha = 2,5 ´ 10 000 m2

= 25 000 m2

1,3 km2 =130 000 000dm2

Giải thích:

1,3 km2

= 1,3 ´ 100 000 000 dm2

= 130 000 000 dm2

0,8 m2 =80 dm2

Giải thích:

0,8 m2 = 0,8 ´ 100 dm2

          = 80 dm2

g) 123,5 m3 =123 500 dm3

Giải thích:

123,5 m3 = 123,5 ´ 1 000 dm3 = 123 500 dm3

0,5 m3 =500 l

Giải thích:

0,5 m3 = 0,5 ´ 1 000 l

= 500 l

7 dm3 34 cm3 =34 007dm3

Giải thích:

7 dm3 34 cm3

= 7 dm3 + 34 cm3

= 7 dm3 +(34 ´ 1 000)cm3

= 7 dm3 + 34 000 dm3

= 34 007 dm3