Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Cho các số sau: 25 413, 36 021, 7 940, 12 035, 6 985, 23 546; 10 249; 4 567 a) Đọc các số đã cho b) Làm tròn các số đã cho đến hàng trăm

1/30

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Cho các số sau: 25 413, 36 021, 7 940, 12 035, 6 985, 23 546; 10 249; 4 567

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng trăm

c) Viết các số đã cho thành tổng các số

d) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

0/3000 ký tự
Giải thích

a) b)

Số

Đọc số

Làm tròn số hàng trăm

25 413

Hai mươi lăm nghìn bốn trăm mười ba

25 400

36 021

Ba mươi sáu nghìn không trăm hai mươi mốt

36 000

7 940

Bảy nghìn chín trăm bốn mươi

7 900

12 035

Mười hai nghìn không trăm ba mươi lăm

12 000

6 985

Sáu nghìn chín trăm tám mươi lăm

7 000

23 546

Hai mươi ba nghìn năm trăm bốn mươi sáu

23 500

10 249

Mười nghìn hai trăm bốn mươi chín

10 200

4 567

Bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy

4 600

 c)

25 413 = 20 000 + 5 000 + 400 + 10 + 3

36 021 = 30 000 + 6 000 + 20 + 1

7 940 = 7 000 + 900 + 40

12 035 = 10 000 + 2 000 + 30 + 5

6 985 = 6 000 + 900 + 80 + 5

23 546 = 20 000 + 3 000 + 500 + 40 + 6

10 249 = 10 000 + 200 + 40 + 9

4 567 = 4 000 + 500 + 60 + 7

d)

So sánh: 4 567 < 6 985 < 7 940 < 10 249 < 12 035 < 23 546 < 25 413 < 36 021

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:

4 567; 6 985; 7 940; 10 249; 12 035; 23 546; 25 413; 36 021