Điền số thích hợp vào chỗ chấm Cho các số sau: 25 413, 36 021, 7 940, 12 035, 6 985, 23 546; 10 249; 4 567 a) Đọc các số đã cho b) Làm tròn các số đã cho đến hàng trăm
a) b)
Số | Đọc số | Làm tròn số hàng trăm |
25 413 | Hai mươi lăm nghìn bốn trăm mười ba | 25 400 |
36 021 | Ba mươi sáu nghìn không trăm hai mươi mốt | 36 000 |
7 940 | Bảy nghìn chín trăm bốn mươi | 7 900 |
12 035 | Mười hai nghìn không trăm ba mươi lăm | 12 000 |
6 985 | Sáu nghìn chín trăm tám mươi lăm | 7 000 |
23 546 | Hai mươi ba nghìn năm trăm bốn mươi sáu | 23 500 |
10 249 | Mười nghìn hai trăm bốn mươi chín | 10 200 |
4 567 | Bốn nghìn năm trăm sáu mươi bảy | 4 600 |
c)
25 413 = 20 000 + 5 000 + 400 + 10 + 3
36 021 = 30 000 + 6 000 + 20 + 1
7 940 = 7 000 + 900 + 40
12 035 = 10 000 + 2 000 + 30 + 5
6 985 = 6 000 + 900 + 80 + 5
23 546 = 20 000 + 3 000 + 500 + 40 + 6
10 249 = 10 000 + 200 + 40 + 9
4 567 = 4 000 + 500 + 60 + 7
d)
So sánh: 4 567 < 6 985 < 7 940 < 10 249 < 12 035 < 23 546 < 25 413 < 36 021
Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là:
4 567; 6 985; 7 940; 10 249; 12 035; 23 546; 25 413; 36 021