Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 5 tấn 3 tạ = ………. yến
Giải thích
a) 5 tấn 3 tạ = 530 yến b) 12 tạ 7 yến = 1 270 kg
c) 134 tạ 8 yến = 1 348 yến d) 1 tấn 564 kg = 1 564 kg
e) 1 027 kg = 1 tấn 27 kg f) 5 030 kg = 5 tấn 3 yến
g) \[\frac{2}{5}\] tấn 45 yến = 85 yến h) \[\frac{7}{5}\] tạ 71 kg = 211 kg
i) \[\frac{3}{{10}}\] tạ 5 yến = 80 kg j) \[\frac{{11}}{{20}}\] tạ 4 kg = 59 kg