Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 5 tạ = …………. yến = ……………… kg
Giải thích
a) 5 tạ = 50 yến = 500 kg
b) 3 000 kg = 3 tấn
c) 8 900 kg = 8 tấn 90
d)9 546 kg = 9 tấn 5 tạ 4 yến 6 kg
Giải thích
a) 5 tạ = 5 × 100 kg = 500 kg
b) 3 000 kg = \[\frac{{3000}}{{1000}}\] tấn = 3 tấn
c) 8 900 kg = 8 000 kg + 900 kg
= \[\frac{{8000}}{{1000}}\] tấn + \[\frac{{900}}{{10}}\] yến
= 8 tấn 90 yến
d) 9 546 kg = 9 000 kg + 500 kg + 40 kg + 6 kg
= \[\frac{{9000}}{{1000}}\] tấn + \[\frac{{500}}{{100}}\] tạ + \[\frac{{40}}{{10}}\] yến + 6 kg
= 9 tấn + 5 tạ + 4 yến + 6 kg
= 9 tấn 5 tạ 4 yến 6 kg