Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 5 kg 137 g = ………. kg b) 6 450 cm = ………. m
Giải thích
a) 5 kg 137 g = 5,137 kg b) 6 450 cm = 64,5 m
c) 12 dm2 68 cm2 = 12,68 dm2 d) 3 200 000 m = 3 200 km
e) 8 m 49 cm = 849 cm f) 45 000 000 m2 = 45 km2
g) 2 l 675 ml = 2,675 l h) 2 049 g = 2,049 kg
i) 3 tấn 78 kg = 3,078 tấn j) 1 398 kg = 13,98 tạ
k) 2 tấn 7 yến = 20,7 tạ l) 30 000 mm2 = 0,03 m2