Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 36 km/h = … m/s

12/30

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 36 km/h = … m/s

e) 1 m/s = … km/h

b) 80 km/h = … m/s

f) 3 m/s = … km/h

c) 40 km/h = … m/s

g) 9 m/s = … km/h

d) 24 km/h = … m/s

h) 5 m/s = … km/h

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 36 km/h = (36 000 : 3 600) m/s = 10 m/s

b) 80 km/h = (80 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{200}}{9}\] m/s

c) 40 km/h = (40 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{100}}{9}\] m/s

d) 24 km/h = (24 000 : 3 600) m/s = \[\frac{{20}}{3}\] m/s

e) 1 m/s = \[\left( {\frac{1}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 3,6 km/h

f) 3 m/s = \[\left( {\frac{3}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 10,8 km/h

g) 9 m/s = \[\left( {\frac{9}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 32,4 km/h

h) 5 m/s = \[\left( {\frac{5}{{1\,\,000}}:\frac{1}{{3\,\,600}}} \right)\] km/h = 18 km/h