Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3 yến 6 g + 44 g = …………. g b) 5 tạ 6 kg – 45 kg = ………… kg
Giải thích
a) 3 yến 6 g + 44 g = 30 006 g + 44 g = (30 006 + 44) g = 30 050 g
b) 5 tạ 6 kg – 45 kg = 506 kg – 45 kg = (506 – 45) kg = 461 kg
c) 5 tạ + 23 yến = 500 kg + 230 kg = (500 + 230) kg = 730 kg
d) 2 tấn – 20 kg = 200 yến – 2 yến = (200 – 2) yến = 198 yến
e) 6 tạ + 15 yến = 600 kg + 150 kg = (600 + 150) kg = 750 kg
f) 713 tấn – 96 tấn = (713 – 96) tấn = 617 tấn
g) 905 yến : 5 = (905 : 5) yến = 181 yến
h) 5 tạ 6 yến : 5 = 560 kg : 5 = (560 : 5) kg = 112 kg
i) 35 kg × 78 = (35 × 78) kg = 2 730 kg
j) 1 tạ 6 yến × 3 = 16 yến × 3 = (16 × 3) yến = 48 yến
k) 5 tấn 8 tạ : 20 = 5 800 kg : 20 = (5 800 : 20) kg = 290 kg
l) 3 yến 4 kg × 45 = 34 kg × 45 = (34 × 45) kg = 1 530 kg