Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 3 tấn = ………. yến
Giải thích
a) 3 tấn = 300 yến b) \[\frac{3}{2}\] tạ = 150 kg
c) 74 yến = 7 tạ 4 yến d) 891 kg = 8 tạ 9 yến 1 kg
e) 6 tấn 4 tạ = 640 yến f) 21 tạ 4 kg = 2 104 kg
g) 3 tấn 7 yến = 307 yến h) 49 yến 2 kg = 492 kg
i) 9 tạ 23 yến = 1 130 kg j) \[\frac{2}{5}\] tấn \[\frac{1}{2}\] tạ = 45 yến