Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 3 km^2 9 ha = ………. km^2
Giải thích
a) 3 km2 9 ha = 3,09 km2 b) 6 km 98 m = 6,098 km
c) 2 tạ 98 kg = 29,8 yến d) 235 ha = 2,35 km2
e) 1 kg 652 g = 1,652 kg f) 8 m 12 mm = 801,2 cm
g) 12 tạ 98 kg = 1,298 tấn h) 0,165 tấn = 1 tạ 6 yến 5 kg
i) 8 l 12 ml = 8,012 l j) 9,653 km = 9 km 6 hm 5 dam 3 m
k) 4 m 63 cm = 4,63 m l) 5,68 km2 = 5 km2 68 ha