Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 3 km2 78 ha = ………. km2
Giải thích
a) 3 km2 78 ha = 3,78 km2 b) 5 km 198 m = 5,198 km
c) 5 tạ 48 kg = 0,548 tấn d) 450 ha = 4,5 km2
e) 15 kg 784 g = 15,784 kg f) 15 dm 78 mm = 1,578 m
g) 8 tấn 97 kg = 809,7 yến h) 1,536 tấn = 15 tạ 3 yến 6 kg
i) 7 l 264 ml = 7,264 l j) 5,364 km = 5 km 3 hm 6 dam 4 m
k) 9 km 451 m = 9 451 m l) 457 km2 = 4 km2 57 ha