Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 256 000 mm = … m
Giải thích
a) 256 000 mm = 256 m | b) 34 000 mm = 3 400 cm | c) 1 200 mm = 120 cm |
d) 6 800 cm = 68 m | e) 24 800 mm = 248 dm | f) 320 dm = 32 m |
g) 500 mm = 50 cm | h) 800 cm = 8 m | i) 2 900 cm = 29 m |
a) 256 000 mm = 256 m | b) 34 000 mm = 3 400 cm | c) 1 200 mm = 120 cm |
d) 6 800 cm = 68 m | e) 24 800 mm = 248 dm | f) 320 dm = 32 m |
g) 500 mm = 50 cm | h) 800 cm = 8 m | i) 2 900 cm = 29 m |