Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 2 tấn = ………. yến
Giải thích
a) 2 tấn = 200 yến b) 3 tấn = 30 tạ c) 5 tạ = 50 yến d) 24 tấn = 2 400 yến e) 5 000 kg = 5 tấn f) 2 400 kg = 24 tạ | g) 14 000 kg = 14 tấn h) 30 yến = 300 kg i) 3 tấn 6 tạ = 360 yến j) 3 264 kg = 32 tạ 64 kg k) 4 tạ 30 kg = 43 yến l) 90 tạ 80 kg = 9 tấn 80 kg |