Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 16 m = … dm b) 12 m = … mm
Giải thích
a) 16 m = 160 dm | b) 12 m = 12 000 mm | c) 5 m = 5 000 mm |
d) 54 dm = 540 cm | e) 5 dm = 500 mm | f) 32 dm = 3 200 mm |
g) 8 m = 800 cm | h) 90 cm = 900 mm | i) 29 cm = 290 mm |
a) 16 m = 160 dm | b) 12 m = 12 000 mm | c) 5 m = 5 000 mm |
d) 54 dm = 540 cm | e) 5 dm = 500 mm | f) 32 dm = 3 200 mm |
g) 8 m = 800 cm | h) 90 cm = 900 mm | i) 29 cm = 290 mm |