Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) … × 16 = 34 960

2/30

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) … × 16 = 34 960

b) … × 8 = 5 464

c) 19 × … = 451 668

d) … : 5 = 1 879

e) 264 943 : … = 49

f) 6 811 : … = 7

g) … × 100 = 245 000

h) 190 000 : … = 100

i) … : 100 = 240

j) 1 000 × … = 540 000

k) 10 × … = 12 000

l) … : 1 000 = 145

0/3000 ký tự
Giải thích

·      Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

·      Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

·      Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương

·      Khi nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1 000, … ta viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó

·      Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1 000, … ta bỏ bớt đi một, hai, ba, … chữ số 0 ở bên phải số đó

a) 2 185 × 16 = 34 960

b) 683 × 8 = 5 464

c) 19 × 23 772 = 451 668

d) 9 395 : 5 = 1 879

e) 264 943 : 5 407 = 49

f) 6 811 : 973 = 7

g) 2 450 × 100 = 245 000

h) 190 000 : 1 900 = 100

i) 24 000 : 100 = 240

j) 1 000 × 540 = 540 000

k) 10 × 1 200 = 12 000

l) 145 000 : 1 000 = 145