Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1 giờ = ……..... phút
Giải thích
a) 1 giờ = 60 phút | b) 5 ngày = 120 giờ |
c) 6 tấn = 6 000 kg | d) 10 yến = 100 kg |
e) 120 giây = 2 phút | f) 10 phút = 600 giây |
a) 1 giờ = 60 phút | b) 5 ngày = 120 giờ |
c) 6 tấn = 6 000 kg | d) 10 yến = 100 kg |
e) 120 giây = 2 phút | f) 10 phút = 600 giây |