Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 70. Xăng - ti - mét khối (có đáp án)

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Giải thích

6cm3 0,8 cm3 = 5,2 cm3

32,5cm3 + 12,5 cm3 = 45 cm3

52,3 cm3 10,5cm3 = 41,8 cm3

180 cm3 : 50 cm3 = 3,6 cm3

6,2 cm3 × 5 cm3 = 31 cm3

72 cm3 : 48 cm3 = 1,5 cm3

6 cm3 0,8 cm3 = 5,2 cm3

Giải thích

5,2 cm3 + 0,8 cm3 = 6 cm3

32,5 cm3 + 12,5 cm3 = 45 cm3

Giải thích

45 cm3 − 12,5 cm3 = 32,5 cm3

52,3 cm3 10,5 cm3 = 41,8 cm3

Giải thích

52,3 cm3 − 41,8 cm3 = 10,5 cm3

180 cm3 : 50 = 3,6 cm3

Giải thích

3,6 cm3 × 50 = 180 cm3

6,2 cm3 × 5 cm3 = 31 cm3

Giải thích

31 cm3 : 6,2 cm3 =5 cm3

72 cm3 : 48 cm3 = 1,5 cm3

Giải thích

72 cm3 : 1,5 cm3 = 48 cm3