Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 36. Ôn tập đo lường có đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 cm^2 = ………….. mm^2 7 m^2 = ……….. cm^2

Giải thích

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.  3 cm^2 = ………….. mm^2 7 m^2 = ……….. cm^2 (ảnh 2)

3 cm2 = 300 mm2

Giải thích

3 cm2 = 3 × 100 = 300 mm2

7 m2 = 70 000 cm2

Giải thích

7 m2 = 7 × 10 000 = 70 000 cm2

6 dm2 = 600 cm2

Giải thích

6 dm2 = 6 × 100 = 600 cm2

2 dm2 8 cm2 = 208 cm2

Giải thích

2 dm2 = 2 × 100 + 8 = 200 + 8 = 208 cm2

5 m2 = 500 dm2 = 50 000 cm2

Giải thích

5 m2 = 5 × 100 = 500 dm2

500 dm2 = 500 × 100 = 50 000 cm2

2 m2 4 dm2 = 204 dm2

Giải thích

2 m2 = 2 × 100 + 4 = 200 + 4 = 204 dm2

1 phút = 60 giây

Giải thích

1 phút = 1 × 60 = 60 giây

1 thế kỉ = 100 năm

Giải thích

1 thế kỉ = 1 × 100 = 100 năm

2 phút 10 giây = 130 giây

Giải thích

2 phút 10 giây = 2 × 60 + 10 = 120 + 10 = 130 giây

200 năm = 2 thế kỉ

Giải thích

200 năm = 200 : 100 = 2 thế kỉ

3 tạ = 300 kg

Giải thích

3 tạ = 3 × 100 = 300 kg

4 tạ 50 kg = 450 kg

Giải thích

4 tạ 50 kg = 4 × 100 + 50 = 400 + 50 = 450 kg

5 tấn = 50 tạ = 5 000 kg

Giải thích

5 tấn = 5 × 10 = 50 tạ

50 tạ = 50 × 100 = 5 000 kg

2 tấn 6 tạ = 26 tạ

Giải thích

2 tấn 6 tạ = 2 × 10 + 6 = 20 + 6 = 26 tạ