Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 cm^2 = ………….. mm^2 7 m^2 = ……….. cm^2

3 cm2 = 300 mm2 Giải thích 3 cm2 = 3 × 100 = 300 mm2 7 m2 = 70 000 cm2 Giải thích 7 m2 = 7 × 10 000 = 70 000 cm2 6 dm2 = 600 cm2 Giải thích 6 dm2 = 6 × 100 = 600 cm2 2 dm2 8 cm2 = 208 cm2 Giải thích 2 dm2 = 2 × 100 + 8 = 200 + 8 = 208 cm2 5 m2 = 500 dm2 = 50 000 cm2 Giải thích 5 m2 = 5 × 100 = 500 dm2 500 dm2 = 500 × 100 = 50 000 cm2 2 m2 4 dm2 = 204 dm2 Giải thích 2 m2 = 2 × 100 + 4 = 200 + 4 = 204 dm2 | |
1 phút = 60 giây Giải thích 1 phút = 1 × 60 = 60 giây 1 thế kỉ = 100 năm Giải thích 1 thế kỉ = 1 × 100 = 100 năm 2 phút 10 giây = 130 giây Giải thích 2 phút 10 giây = 2 × 60 + 10 = 120 + 10 = 130 giây 200 năm = 2 thế kỉ Giải thích 200 năm = 200 : 100 = 2 thế kỉ | 3 tạ = 300 kg Giải thích 3 tạ = 3 × 100 = 300 kg 4 tạ 50 kg = 450 kg Giải thích 4 tạ 50 kg = 4 × 100 + 50 = 400 + 50 = 450 kg 5 tấn = 50 tạ = 5 000 kg Giải thích 5 tấn = 5 × 10 = 50 tạ 50 tạ = 50 × 100 = 5 000 kg 2 tấn 6 tạ = 26 tạ Giải thích 2 tấn 6 tạ = 2 × 10 + 6 = 20 + 6 = 26 tạ |
