Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10 tấn 3 yến = ................ yến
Giải thích
10 tấn 3 yến = 1 003 yến | 56 006 kg = 56 tấn 6 kg |
2 phút 15 giây = 135 giây | thế kỉ = 20 năm |
10 tấn 3 yến = 1 003 yến | 56 006 kg = 56 tấn 6 kg |
2 phút 15 giây = 135 giây | thế kỉ = 20 năm |