Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m = … dm
Giải thích
1 m = 10 dm | 2 m = 20 dm | 30 dm = 3 m |
1 dm = 10 cm | 2 dm = 20 cm | 20 cm = 2 dm |
1 m 2 dm = 120 cm | 3 m 3 cm = 303 cm | 340 cm = 3 m 4 dm |
123 cm = 1 m 2 dm 3 cm | 309 cm = 30 dm 9 cm | 450 dm = 45 m |
1 m = 10 dm | 2 m = 20 dm | 30 dm = 3 m |
1 dm = 10 cm | 2 dm = 20 cm | 20 cm = 2 dm |
1 m 2 dm = 120 cm | 3 m 3 cm = 303 cm | 340 cm = 3 m 4 dm |
123 cm = 1 m 2 dm 3 cm | 309 cm = 30 dm 9 cm | 450 dm = 45 m |