Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1, 5 điểm) a) 6 yến 2 kg = ……….. kg
Giải thích
a) 6 yến 2 kg = 62 kg | d) 8 dm 9 cm = 89 cm |
b) 5 tấn 80 yến = 58 tạ | e) 4 dm2 6 cm2 = 406 cm2 |
c) 6 giờ 89 phút = 449 phút | f) 5 thế kỉ 65 năm = 565 năm |
a) 6 yến 2 kg = 62 kg | d) 8 dm 9 cm = 89 cm |
b) 5 tấn 80 yến = 58 tạ | e) 4 dm2 6 cm2 = 406 cm2 |
c) 6 giờ 89 phút = 449 phút | f) 5 thế kỉ 65 năm = 565 năm |