Điền số thích hợp
Giải thích
6 yến = 60 kg | 7 thế kỉ = 700 năm | 3 km = 3 000 m |
1 tấn = 100 yến | 2 giờ 30 phút = 150 phút | 2 m 6 dm = 26 dm |
9 kg = 9000 g | 3 phút 20 giây = 200 giây | 5 dm 4 mm = 504 mm |
6 yến = 60 kg | 7 thế kỉ = 700 năm | 3 km = 3 000 m |
1 tấn = 100 yến | 2 giờ 30 phút = 150 phút | 2 m 6 dm = 26 dm |
9 kg = 9000 g | 3 phút 20 giây = 200 giây | 5 dm 4 mm = 504 mm |