Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 6 có đáp án

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống. a) 4 m 9 cm = …. m

10/15

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

a) 4 m 9 cm = …. m

f) 510 g = ….  kg

b) 3 km 564 m = ….  km

g) 164 kg = ….  tấn

c) 1 kg 297 g = ….  kg

h) 4 km 32 m =…. km

d) 2 tấn 416 kg = ….  tạ

i) 1 450 ml = ….  l

e) 5 l 102 ml = ….  l

j) 310 mm = …. m

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 4 m 9 cm = 4,09 m

f) 510 g = 0,51 kg

b) 3 km 564 m = 3,564 km

g) 164 kg = 0,164 tấn

c) 1 kg 297 g = 1,297 kg

h) 4 km 32 m = 4,032 km

d) 2 tấn 416 kg = 24,16 tạ

i) 1 450 ml = 1,45 l

e) 5 l 102 ml = 5,102l

j) 310 mm = 0,31 m

Giải thích

a) 4 m 9 cm = 4 m + \[\frac{9}{{100}}\,\,\]m = 4 m + 0,09 m = 4,09 m

b) 3 km 564 m = 3 km + \[\frac{{564}}{{1\,\,000}}\,\,\]km = 3 km+ 0,564 km = 3,564 km

c) 1 kg 297 g = 1 kg + \[\frac{{297}}{{1\,\,000}}\,\,\]kg = 1 kg + 0,297 kg = 1,297 kg

d) 2 tấn 416 kg = 2 × 10 tạ + \[\frac{{416}}{{100}}\,\,\]tạ = 20 tạ + 4,16 tạ = 24,16 tạ

e) 5 l 102 ml = 5 l + \[\frac{{102}}{{1\,\,000}}\,\,\]l = 5 l + 0,102 l = 5,102 l

f) 510 g = \[\frac{{510}}{{1\,\,000}}\,\,\]kg = 0,51 kg

g) 164 kg = \[\frac{{165}}{{1\,\,000}}\,\,\]tấn = 0,165 tấn

h) 4 km 32 m = 4 km + \[\frac{{32}}{{1\,\,000}}\,\,\]km = 4 km + 0,032 km = 4,032 km

i) 1 450 ml = \[\frac{{1\,\,450}}{{1\,\,000}}\,\,\]l = 1,45 l

j) 310 mm = \[\frac{{310}}{{1\,\,000}}\,\,\]m = 0,31 m