Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 15

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm.

7/11

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

\(\frac{1}{5}\,\, + \,\,........\,\, = \,\,\frac{1}{2}\)

\(.........\,\, - \,\,\frac{1}{3}\,\, = \,\,\frac{7}{{15}}\)

\(\frac{5}{{44}}\,\, \times \,\,\frac{{.......}}{3}\,\, = \,\,\frac{5}{{12}}\)

\(\frac{5}{9}\,\,:\,\,..........\,\, = \,\,\frac{3}{8}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

\(\frac{1}{5}\,\, + \,\frac{3}{{10}} = \,\,\frac{1}{2}\)

Giải thích:

\(\frac{1}{5}\,\, + \,\,........\,\, = \,\,\frac{1}{2}\)

\(........\,\, = \,\,\frac{1}{2} - \frac{1}{5}\)

\(........\,\, = \,\,\frac{{1 \times 5}}{{2 \times 5}} - \frac{{1 \times 2}}{{5 \times 2}}\)

\(........\,\, = \,\,\frac{5}{{10}} - \frac{2}{{10}}\)

\(........\,\, = \,\,\frac{3}{{10}}\)

\(\frac{{12}}{{15}}\,\, - \,\,\frac{1}{3}\,\, = \,\,\frac{7}{{15}}\)

Giải thích:

\(.........\,\, - \,\,\frac{1}{3}\,\, = \,\,\frac{7}{{15}}\)

\(.........\,\,\,\, = \,\,\frac{7}{{15}} + \,\frac{1}{3}\)

\(.........\,\,\,\, = \,\,\frac{7}{{15}} + \,\frac{{1 \times 5}}{{3 \times 5}}\)

\(.........\,\,\,\, = \,\,\frac{7}{{15}} + \,\frac{5}{{15}}\)

\(.........\,\,\,\, = \,\,\frac{{12}}{{15}}\)

\(\frac{5}{{44}}\,\, \times \,\,\frac{{11}}{3}\,\, = \,\,\frac{5}{{12}}\)

Giải thích:

\(\frac{5}{{44}}\,\, \times \,\,\frac{{.......}}{3}\,\, = \,\,\frac{5}{{12}}\)

\(\frac{{.......}}{3}\,\, = \,\,\frac{5}{{12}}:\frac{5}{{44}}\)

\(\frac{{.......}}{3}\,\, = \,\,\frac{5}{{12}} \times \frac{{44}}{5}\)

\(\frac{{.......}}{3}\,\, = \,\,\frac{{\not 5}}{{3 \times \not 4}} \times \frac{{\not 4 \times 11}}{{\not 5}}\)

\(\frac{{.......}}{3}\,\, = \,\,\frac{{11}}{3}\)

Vậy số cần điền là: 11

\(\frac{5}{9}\,\,:\,\frac{{40}}{{27}}\, = \,\,\frac{3}{8}\)

Giải thích:

\(\frac{5}{9}\,\,:\,\,..........\,\, = \,\,\frac{3}{8}\)

\(\,..........\,\, = \,\,\frac{5}{9}\,\,:\,\frac{3}{8}\)
\(\,..........\,\, = \,\,\frac{5}{9}\,\, \times \frac{8}{3}\)

\(\,..........\,\, = \,\,\frac{{40}}{{27}}\,\,\)