Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 3 có đáp án

Điền số hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ trống. a) 5 tấn = ..... kg

12/15

Điền số hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ trống.

a) 5 tấn = ..... kg

b) 1 giờ 87 phút = ........ phút

c) 4 tạ 7 yến = .... kg

d) 2 thế kỉ = ..... năm

e) 1 thế kỉ 34 năm = ...... năm

f) 2 kg 234 g = ...... g

g) 4 cm 5 mm = \(1\frac{1}{1}\) cm

h) 1 km 45 m = \(1\frac{1}{1}\) km

i) 3 giờ 24 phút = \(1\frac{1}{1}\) giờ

k) 1 thế kỉ 20 năm = \(1\frac{1}{1}\) thế kỉ

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 5 tấn = 5 000 kg

Giải thích

5 tấn = 5 × 1 000 kg = 5 000 kg

b) 1 giờ 87 phút = 147 phút

Giải thích

1 giờ 87 phút = 60 phút + 87 phút = 147 phút

c) 4 tạ 7 yến = 470 kg

Giải thích

4 tạ 7 yến = 400 kg + 70 kg = 470 kg

d) 2 thế kỉ = 200 năm

Giải thích

2 thế kỉ = 2 × 100 năm = 200 năm

e) 1 thế kỉ 34 năm = 134 năm

Giải thích

1 thế kỉ 34 năm

= 100 năm + 34 năm

= 134 năm

f) 2 kg 234 g = 2 234 g

Giải thích

2 kg 234 g

= 2 000 g + 234 g

= 2 234 g

g) 4 cm 5 mm = 4\[\frac{5}{{10}}\,\,cm\]

Giải thích

4 cm 5 mm = 4 cm + \[\frac{5}{{10}}\,\,cm\]

                    = 4\[\frac{5}{{10}}\,\,cm\]

h) 1 km 45 m = \[\frac{{45}}{{1000}}\,\,km\]

Giải thích

1 km 45 m = 1 km + \[\frac{{45}}{{1000}}\,\,km\]

= 1\[\frac{{45}}{{1000}}\,\,km\]

i) 3 giờ 24 phút = 3\[\frac{{24}}{{60}}\,\]giờ

Giải thích

3 giờ 24 phút

= 3 giờ + \[\frac{{24}}{{60}}\,\]giờ

= 3\[\frac{{24}}{{60}}\,\]giờ

k) 1 thế kỉ 20 năm = 1\[\frac{{20}}{{100}}\,\]thế kỉ

Giải thích

 1 thế kỉ 20 năm

= 1 thế kỉ + \[\frac{{20}}{{100}}\,\]thế kỉ

= 1\[\frac{{20}}{{100}}\,\]thế kỉ