Điền số đo thích hợp vào ô trống:
a)
Hình hộp chữ nhật | Chiều dài | 28 cm | 8,6 m | 12 m |
Chiều rộng | 15 cm | 5,2 m | 9 m | |
Chiều cao | 10 cm | 3 m | 2,1 m | |
Diện tích xung quanh | 860 cm2 | 82,8 m2 | 88,2 m2 | |
Diện tích toàn phần | 1 700 cm2 | 172,24 m2 | 304,2 m2 |
b)
Hình lập phương | Độ dài cạnh hình lập phương | 9 cm | 2,5 dm | 56 mm |
Diện tích xung quanh | 324 cm2 | 25 dm2 | 12 544 mm2 | |
Diện tích toàn phần | 486 cm2 | 37,5 dm2 | 18 816 mm2 |
Giải thích:
a)
- Hình 1:
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
(28 + 15) × 10 × 2 = 860 (cm2)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
860 + 28 × 15 × 2 = 1 700 (cm2)
- Hình 2:
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
(8,6 + 5,2) × 3 × 2 = 82,8 (m2)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
82,8 + 8,6 × 5,2 × 2 = 172,24 (m2)
- Hình 3:
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
(12 + 9) × 2,1 × 2 = 88,2 (m2)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
88,2 + 12 × 9 × 2 = 304,2 (m2)
b)
- Hình 1:
Diện tích xung quanh của hình lập phương là:
4 × 9 × 9 = 324 (cm2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương là:
6 × 9 × 9 = 486 (cm2)
- Hình 2:
Diện tích xung quanh của hình lập phương là:
4 × 2,5 × 2,5 = 25 (dm2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương là:
6 × 2,5 × 2,5 = 37,5 (dm2)
- Hình 3:
Diện tích xung quanh của hình lập phương là:
4 × 56 × 56 = 12 544 (mm2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương là:
6 × 56 × 56 = 18 816 (mm2)