Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (có đáp án)

Điền >; <; =

Giải thích

798 098 > 786 098

Giải thích:

So sánh

        - Hàng trăm nghìn: 7 = 7

        - Hàng chục nghìn: 9 > 8

Vậy 798 098 > 786 098

87 540 < 87 550

Giải thích:

So sánh:

   - Hàng chục nghìn: 8 = 8

   - Hàng nghìn: 7 = 7

   - Hàng trăm: 5 = 5

   - Hàng chục: 4 < 5

Vậy 87 540 < 87 550

657 453 000 : 1 000 = 657 453     

Giải thích:

657 453 000 : 1 000 = 657 453

Vì 657 453 = 657 453

Vậy 657 453 000 : 1 000 = 657 453                     

9 765 764 > 8 987 453

Giải thích:

So sánh:

        - Hàng triệu: 9 > 8

Vậy 9 765 764 > 8 987 453

 

2 987 <4 768

Giải thích:

So sánh:

     - Hàng nghìn: 2 < 4

Vậy 9 765 764 > 8 987 453

 

 

 

34 560 = 3 456 × 10

Giải thích:

3 456 × 10 = 34 560

Vì: 34 560 = 34 560

Vậy 34 560 = 3 456 × 10