Điền giá trị các chữ số vào bảng sau:
Giải thích
Giá trị | 3,01589 | 30,1589 | 301,589 | 3015,89 |
Chữ số 3 | 3 | 30 | 300 | 3000 |
Chữ số 5 | \[\frac{5}{{1000}}\] | \[\frac{5}{{100}}\] | \[\frac{5}{{10}}\] | 5 |
Chữ số 8 | \[\frac{8}{{10000}}\] | \[\frac{8}{{1000}}\] | \[\frac{8}{{100}}\] | \[\frac{8}{{10}}\] |
Chữ số 9 | \[\frac{9}{{100000}}\] | \[\frac{9}{{10000}}\] | \[\frac{9}{{1000}}\] | \[\frac{9}{{100}}\] |