Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 45. Luyện tập có đáp án

Điền dấu >  ; <  ;  = vào chỗ trống. 5 973 + 1 288 : 23 ........ 6 539         

Giải thích

5 973 + 1 288 : 23 < 6 539

Giải thích:

5 973 + (1 288 : 23)        

= 5 973 + 56

= 6 029

So sánh: 6 029 < 6 539   

Vậy 5 973 + 1 288 : 23 < 6 539.                     

5 729 – 910 : 35 = 5 703

Giải thích:                                                   

5 729 – (910 : 35)            

= 5 729 – 26

= 5 703

So sánh: 5 703 = 5 703

Vậy 5 729 – 910 : 35 = 5 703.

6 246 + 1 702 : 74 > 5 782

Giải thích:

6 246 + (1 702 : 74)        

= 6 246 + 23

= 6 269

So sánh: 6 269 > 5 782   

Vậy 6 246 + 1 702 : 74 > 5 782.                       

10 283 – 6 864 : 78 < 10 927

Giải thích:

10 283 – (6 864 : 78)

= 10 283 – 88

= 10 195

So sánh: 10 195 < 10 927

Vậy 10 283 – 6 864 : 87 < 10 927.