Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 36. Ôn tập đo lường có đáp án

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 4 cm^2 80 mm^2 ….. 480 mm^2

Giải thích

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.  a) 4 cm^2 80 mm^2 ….. 480 mm^2 (ảnh 2)

a) 4 cm2 80 mm2 = 480 mm2

Giải thích

4 cm2 80 mm2 = 4 × 100 + 80 = 480 mm2

Vì 480 mm2 = 480 mm2, nên 4 cm2 80 mm2 = 480 mm2

b) 6 dm2 75 cm2 < 7 dm2

Giải thích

1 dm2 = 100 cm2

Vì 6 dm2 < 7 dm2, nên 6 dm2 75 cm2 < 7 dm2

c) 4 kg 500 g = 4 500 g

Giải thích

4 kg 500 g = 4 × 1 000 + 500 = 4 500 g

Vì 4 500 g = 4 500 g, nên 4 kg 500 g = 4 500 g

d) 7 tạ 3 yến < 740 kg

Giải thích

7 tạ 3 yến = 7 × 100 + 3 × 10 = 700 + 30 = 730 kg

Vì 730 kg < 740 kg, nên 7 tạ 3 yến < 740 kg

e) 3 tấn 5 tạ < 3 550 kg

Giải thích

3 tấn 5 tạ = 3 × 1 000 + 5 × 100 = 3 500 kg

Vì 3 500 kg < 3 550 kg, nên 3 tấn 5 tạ < 3 550 kg.

f) 2 giờ 15 phút = 135 phút

Giải thích

2 giờ 15 phút = 2 × 60 + 15 = 120 + 15 = 135 phút

Vì 135 phút = 135 phút, nên 2 giờ 15 phút = 135 phút

g) 3 phút 30 giây = 100 giây

Giải thích

3 phút 30 giây = 3 × 60 + 30 = 180 + 30 = 210 giây

Vì 210 giây = 210 giây, nên 3 phút 30 giây > 100 giây.

h) 4 ngày 6 giờ = 102 giờ

Giải thích

4 ngày 6 giờ = 4 × 24 + 6 = 96 + 6 = 102 giờ

Vì 102 giờ = 102 giờ, nên 4 ngày 6 giờ = 102 giờ