Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số có đáp án

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

5/11

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống (ảnh 1) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

8 309 020 > 8 310 237

6 655 244 <8 529 308

52 548 206 < 57 233 538

84 124 549 <84 124 550

45 000 000= 40 000 000 + 5 000 000

750 000>700 000 + 5 000