Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;… Hoặc với 10; 100; 1 000;…. có đáp án

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 892,5 × 0,1 .....892,5 : 10 b) 61,236 : 0,01 .....61,236 × 10 c) 234 × 0,01 .....234 : 0,01 d) 125,6 : 100 .....125,6 × 0,01

6/10

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.

a) 892,5 × 0,1 .....892,5 : 10

b) 61,236 : 0,01 .....61,236 × 10

c) 234 × 0,01 .....234 : 0,01

d) 125,6 : 100 .....125,6 × 0,01

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Giải thích:

892,5 × 0,1 = 89,25

892,5 : 10 = 89,25

So sánh: 89,25 = 89,25

Vậy: 892,5 × 0,1 = 892,5 : 10

b)

Giải thích:

61,236 : 0,01 = 6 123,6

61,236 × 10 = 612,36

So sánh: 6 123,6 > 612,36

Vậy: 61,236 : 0,01 > 61,236 × 10

c)

Giải thích:

234 × 0,01 = 2,34

234 : 0,01 = 23 400

So sánh: 2,34 < 23 400

Vậy: 234 × 0,01 < 234 : 0,01

d)

Giải thích:

125,6 : 100 = 1,256

125,6 × 0,01 = 1,256

So sánh: 1,256 = 1,256

Vậy: 125,6 : 100 = 125,6 × 0,01