Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống 30% của 600 g … 45% của 900 g

8/30

a) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

30% của 600 g … 45% của 900 g

23% của 25 m … 54% của 20 m

12% của 200 m3 … 36% của 150 m3

15% của 200 cm2 … 20% của 400 cm2

b) Điền số thích hợp vào ô trống

a) 124% + 45,6% = … %

e) 34,68% + 15,98% = … %

b) 98% - 32% = … %

f) 124% - 21,56% = … %

c) 7,5% × 2,4 = … %

g) 32% × 2,5 = … %

d) 36,8% : 2 = … %

f) 260,8% : 4 = … %

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

30% của 600 g là: 600 × 30 : 100 = 180 g

45% của 900 g là: 900 × 45 : 100 = 405 g

So sánh: 180 < 405

Vậy: 30% của 600 g < 45% của 900 g

 

23% của 25 m là: 25 × 23 : 100 = 5,75 m

54% của 20 m là: 20 × 54 : 100 = 10,8 m

So sánh: 5,75 < 10,8

Vậy: 23% của 25 m < 54% của 20 m

 

12% của 200 m3 là: 200 × 12 : 100 = 24 m3

36% của 150 m3 là: 150 × 36 : 100 = 54 m3

So sánh: 24 < 54

Vậy: 12% của 200 m3 < 36% của 150 m3

 

15% của 200 cm2 là: 200 × 15 : 100 = 30 cm2

20% của 400 cm2 là: 400 × 20 : 100 = 80 cm2

So sánh: 30 < 80

Vậy: 15% của 200 cm2 < 20% của 400 cm2

b)

a) 124% + 45,6% = 169,6 %

e) 34,68% + 15,98% = 50,66 %

b) 98% - 32% = 66 %

f) 124% - 21,56% = 102,44 %

c) 7,5% × 2,4 = 18 %

g) 32% × 2,5 = 80 %

d) 36,8% : 2 = 18,4 %

f) 260,8% : 4 = 65,2 %