Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 11. So sánh các số tập phân có đáp án

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. 25,13 ... 9,96 36,504 ...36,54 414,09 ...413,7 58,24 ...58,240 78,20 ...78,02 0,0324 ...0,102 9,09 ...9,009 0,621 ... 1,062 10,30 ...10,300

5/11

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.

25,13 ... 9,96

36,504 ...36,54

414,09 ...413,7

58,24 ...58,240

78,20 ...78,02

0,0324 ...0,102

9,09 ...9,009

0,621 ... 1,062

10,30 ...10,300

0/3000 ký tự
Giải thích

25,13 > 9,96

36,504 < 36,54

414,09 > 413,7

58,24 = 58,240

78,20 > 78,02

0,0324 < 0,102

9,09 > 9,009

0,621 < 1,062

10,30 = 10,300