Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

Điền dấu >, <, = thích hợp vào dấu chấm a) 32 654 + 15 024 … 50 356 – 21 698 

4/30

Điền dấu >, <, = thích hợp vào dấu chấm

a) 32 654 + 15 024 … 50 356 – 21 698     b) 2 458 × 4 … 26 457 + 16 987

c) 2 364 + 5 981 … 268 × 24                    d) 359 486 + 168 794 … 846 100 – 369 415

e) 34 569 : 3 … 1 458 × 9                         f) 12 645 × 23 … 346 701 + 246 997

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

32 654 + 15 024 = 47 678

50 356 – 21 698 = 28 658

So sánh: 47 678 > 28 658

Vậy: 32 654 + 15 024 > 50 356 – 21 698

b)

2 458 × 4 = 9 832

26 457 + 16 987 = 43 444

So sánh: 9 832 < 43 444

Vậy: 2 458 × 4 < 26 457 + 16 987

c)

2 364 + 5 981 = 8 345

268 × 24 = 6 432

So sánh: 8 345 > 6 432

Vậy: 2 364 + 5 981 > 268 × 24

d)

359 486 + 168 794 = 528 280

846 100 – 369 415 = 476 685

So sánh: 528 280 > 476 685

Vậy: 359 486 + 168 794 > 846 100 – 369 415

e)

34 569 : 3 = 11 523

1 458 × 9 = 13 122

So sánh: 11 523 < 13 122

Vậy: 34 569 : 3 < 1 458 × 9

f)

12 645 × 23 = 290 835

346 701 + 246 997 = 593 698

So sánh: 290 835 < 593 698

Vậy: 12 645 × 23 < 346 701 + 246 997