Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 5 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 9)

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

7/12

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

a) \(\frac{7}{3}\,\, + \,\,\frac{2}{9}\).... \(\frac{1}{3}\,\, - \,\,\frac{1}{9}\)

b) \(\frac{2}{5}\,\, \times \,\,\frac{1}{6}\).....\(\frac{3}{2}\,\,:\,\,\frac{1}{{15}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(\frac{7}{3} + \frac{2}{9}\) >  \(\frac{1}{3} - \frac{1}{9}\)

b) \(\frac{2}{5} \times \frac{1}{6}\)   <  \(\frac{3}{2}:\frac{1}{{15}}\)

Giải thích:

\(\,\frac{7}{3}\,\, + \,\,\frac{2}{9} = \,\,\frac{{23}}{9}\)

\(\frac{1}{3} - \frac{1}{9}\,\, = \,\,\frac{2}{9}\,\,\)

\(\frac{{23}}{9}\,\, > \,\frac{2}{9}\)

Vậy: \(\frac{7}{3} + \frac{2}{9}\) >  \(\frac{1}{3} - \frac{1}{9}\)

Giải thích:

\(\frac{2}{5} \times \frac{1}{6}\,\,\, = \,\,\frac{2}{{30}}\)

\(\frac{3}{2}:\frac{1}{{15}}\,\, = \,\,\frac{3}{2}\,\, \times \,\,15\,\, = \,\,\frac{{45}}{2}\)

\(\frac{2}{{30}}\,\, < \,\,\,\frac{{45}}{2}\)

Vậy: \(\frac{2}{5} \times \frac{1}{6}\)   <  \(\frac{3}{2}:\frac{1}{{15}}\)