Bài tập Toán lớp 5 Tuần 5. Khái niệm số thập phân (tiếp theo). So sánh các số thập phân. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân có đáp án

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống >; <; = ?

5/12

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống >; <; = ?

index_html_fe10f8d84f50d77d.png

0/3000 ký tự
Giải thích

index_html_66b7d12ed57a0e2a.png

Giải thích

34,98 ..... 34,89

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 3 = 3

Chữ số hàng đơn vị: 4 = 4

- So sánh phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 9 > 8

Vậy 34,98 > 34,89

231,8 ..... 231,80

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng trăm: 2 = 2

Chữ số hàng chục: 3 = 3

Chữ số hàng đơn vị: 1 = 1

- So sánh phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 8 = 8

Vậy 231,8 = 231,80

82,05 ..... 82,50

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 8 = 8

Chữ số hàng đơn vị: 2 = 2

- So sánh phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 0 < 5

Vậy 82,05 < 82,50

23,7 ..... 23,70

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 2 = 2

Chữ số hàng đơn vị: 3 = 3

- So sánh phần thập phân:

Chữ số hàng phần mười: 7 = 7

Vậy 23,7 = 23,70

209,12 ..... 290,12

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng trăm: 2 = 2

Chữ số hàng chục: 0 < 9

Vậy 209,12 < 290,12

52,67 ..... 25,67

Giải thích

- So sánh phần nguyên:

Chữ số hàng chục: 5 > 2

Vậy 52,67 > 25,67