Điền dấu thích hợp vào chỗ trống >; <; = ?

Giải thích
34,98 ..... 34,89
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 3 = 3
Chữ số hàng đơn vị: 4 = 4
- So sánh phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 9 > 8
Vậy 34,98 > 34,89
231,8 ..... 231,80
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng trăm: 2 = 2
Chữ số hàng chục: 3 = 3
Chữ số hàng đơn vị: 1 = 1
- So sánh phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 8 = 8
Vậy 231,8 = 231,80
82,05 ..... 82,50
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 8 = 8
Chữ số hàng đơn vị: 2 = 2
- So sánh phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 0 < 5
Vậy 82,05 < 82,50
23,7 ..... 23,70
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 2 = 2
Chữ số hàng đơn vị: 3 = 3
- So sánh phần thập phân:
Chữ số hàng phần mười: 7 = 7
Vậy 23,7 = 23,70
209,12 ..... 290,12
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng trăm: 2 = 2
Chữ số hàng chục: 0 < 9
Vậy 209,12 < 290,12
52,67 ..... 25,67
Giải thích
- So sánh phần nguyên:
Chữ số hàng chục: 5 > 2
Vậy 52,67 > 25,67
