Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống. 2 5/10 . . . . . . 3 5/10

6/30

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ trống.

\(2\frac{5}{{10}}\,\,......\,\,3\frac{5}{{10}}\)

\(\frac{{425}}{{100}}\,\,......\,\,4\frac{{25}}{{100}}\)

\(6\frac{{23}}{{100}}\,\,.....\,\,6\frac{{32}}{{100}}\)

\(\frac{{30005}}{{10000}}\,\,......\,\,3\frac{5}{{10000}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

\(2\frac{5}{{10}}\,\, < \,\,3\frac{5}{{10}}\)

\(6\frac{{23}}{{100}}\,\, < \,6\frac{{32}}{{100}}\)

\(\frac{{425}}{{100}}\,\, = \,\,4\frac{{25}}{{100}}\)

\(\frac{{30005}}{{10000}}\,\, = \,\,3\frac{5}{{10000}}\)