Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 15

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

8/11

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

\(\frac{3}{4}\)thế kỉ 45 năm ………. 101 năm

\(\frac{{13}}{{25}}\) m \(\frac{3}{5}\) dm ………… 600 mm

\(\frac{3}{5}\) giờ 24 phút ……….. 3 600 giây

\(\frac{{13}}{{20}}\) tấn \(\frac{7}{{10}}\) yến ……….... 650 kg

0/3000 ký tự
Giải thích

\(\frac{3}{4}\) thế kỉ 45 năm > 101 năm

Giải thích:

\(\frac{3}{4}\) thế kỉ 45 năm

= \(\frac{3}{4}\) × 100 năm + 45 năm

= 75 năm + 45 năm

= 120 năm

So sánh: 120 năm > 101 năm

Vậy: \(\frac{3}{4}\) thế kỉ 45 năm > 101 năm

\(\frac{{13}}{{25}}\) m \(\frac{3}{5}\) dm < 600 mm

Giải thích:

\(\frac{{13}}{{25}}\) m \(\frac{3}{5}\) dm

= \(\frac{{13}}{{25}}\) × 1 000 mm + \(\frac{3}{5}\) × 100 mm

= 520 mm + 60 mm

= 580 mm

So sánh: 580 mm < 600 mm

Vậy: \(\frac{{13}}{{25}}\) m \(\frac{3}{5}\) dm < 600 mm

\(\frac{3}{5}\) giờ 24 phút = 3 600 giây

Giải thích:

\(\frac{3}{5}\) giờ 24 phút

= \(\frac{3}{5}\) × 3 600 giây+ 24 × 60 giây

= 2 160 giây + 1 440 giây

= 3 600 giây

So sánh: 3 600 giây = 3 600 giây

Vậy  \(\frac{3}{5}\) giờ 24 phút = 3 600 giây

\(\frac{{13}}{{20}}\) tấn \(\frac{7}{{10}}\) yến > 650 kg

Giải thích:

\(\frac{{13}}{{20}}\) tấn \(\frac{7}{{10}}\) yến

= \(\frac{{13}}{{20}}\) × 1 000 kg + \(\frac{7}{{10}}\) × 10 kg

= 650 kg + 7 kg

= 657 kg

So sánh: 657 kg > 650 kg

Vậy \(\frac{{13}}{{20}}\) tấn \(\frac{7}{{10}}\) yến > 650 kg