39 bài tập Số có ba chữ số. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị. So sánh các số có ba chữ số có đáp án

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

34/39

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

654 ….. 389

410 ….. 410

394 ….. 345

541 ….. 499

554 ….. 600

621 ….. 700

367 ….. 644

678 ….. 497

784 ….. 784

0/3000 ký tự
Giải thích

654 > 389

410 = 410

394 > 345

541 > 499

554 < 600

621 < 700

367 < 644

678 > 497

784 = 784