Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: a) 4 tấn 34 kg …………. 4 034 kg
Giải thích
a) 4 tấn 34 kg = 4 034 kg 7 yến 200 g < 72 000 g 6 kg 200 g > 6 020 g | 9 tấn = 7 tấn 20 tạ 5 tạ × 4 = 25 yến × 8 12 000 kg : 3 > 4 tạ 1 yến |
b) 6 phút 40 giây < 404 giây 2 giờ 5 phút = 125 phút 3 ngày 2 giờ > 28 giờ | 100 năm < 100 thế kỉ 6 phút 10 giây = 370 giây 10 thế kỉ > 100 năm |