Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm a) 254 688 : 8 … 1 689 × 6 b) 23 489 × 12 … 650 771 : 11

4/30

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 254 688 : 8 … 1 689 × 6

b) 23 489 × 12 … 650 771 : 11

c) 650 480 : 10 … 3 489 × 7

d) 659 × 5 … 350 700 : 100

e) 1 980 × 16 … 478 050 : 54

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

254 688 : 8 = 31 836

1 689 × 6 = 10 134

So sánh: 31 836 > 10 134

Vậy: 254 688 : 8 > 1 689 × 6

b)

23 489 × 12 = 281 868

650 771 : 11 = 59 161

So sánh: 281 868 > 59 161

Vậy: 23 489 × 12 > 650 771 : 11

c)

650 480 : 10 = 65 048

3 489 × 7 = 24 423

So sánh: 65 048 > 24 423

Vậy: 650 480 : 10 > 3 489 × 7

d)

350 700 : 100 = 3 507

659 × 5 = 3 295

So sánh: 3 295 < 3 507

Vậy: 659 × 5 < 350 700 : 100

e)

1 980 × 16 = 31 680

478 008 : 54 = 8 852

So sánh: 31 680 > 8 852

Vậy: 1 980 × 16 > 478 050 : 54