Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm a) 254 168 + 198 705 … 368 497 + 46 578

3/30

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 254 168 + 198 705 … 368 497 + 46 578

b) 198 605 + 52 163 … 206 531 + 44 237

c) 365 201 – 126 987 … 459 658 – 287 145

d) 231 905 – 56 487 … 345 605 – 98 657

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

254 168 + 198 705 = 452 873

368 497 + 46 578 = 415 075

So sánh: 452 873 > 415 075

Vậy: 254 168 + 198 705 > 368 497 + 46 578

b)

198 605 + 52 163 = 250 768

206 531 + 44 237 = 250 768

So sánh: 250 768 = 250 768

Vậy: 198 605 + 52 163 = 206 531 + 44 237

c)

365 201 – 126 987 = 238 214

459 658 – 287 145 = 172 513

So sánh: 238 214 > 172 513

Vậy: 365 201 – 126 987 > 459 658 – 287 145

d)

231 905 – 56 487 = 175 418

345 605 – 98 657 = 246 948

So sánh: 175 418 < 246 948

Vậy: 231 905 – 56 487 < 345 605 – 98 657