Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm a) 2 tấn 78 kg … 2,98 tấn
Giải thích
a) 2 tấn 78 kg = 2,078 tấn So sánh: 2,078 < 2,98 Vậy: 2 tấn 78 kg < 2,98 tấn | b) 0,87 km2 = 87 ha So sánh: 87 > 9 Vậy: 0,87 km2 > 9 ha |
c) 4 km 9 m = 4,009 km So sánh: 4,009 < 4,82 Vậy: 4 km 9 m < 4,82 km | d) 5 ha 870 m2 = 50 870 m2 0,06 km2 = 60 000 m2 So sánh: 50 870 < 60 000 Vậy: 5 ha 870 m2 < 0,06 km2 |
e) 5 kg 980 g = 5 980 g 0,6 yến = 6 000 g So sánh: 5 980 < 6 000 Vậy: 5 kg 980 g < 0,6 yến | f) 7 m 9 cm = 709 cm 0,008 km = 800 cm So sánh: 709 < 800 Vậy: 7 m 9 cm < 0,008 km |
g) 1 km2 65 ha = 1,65 km2 So sánh: 1,65 < 201 Vậy: 1 km2 65 ha < 201 km2 | h) 1,092 m2 = 10 920 cm2 So sánh: 10 920 < 28 900 Vậy: 1,092 m2 < 28 900 cm2 |
i) 3,09 m2 = 309 dm2 So sánh: 309 < 5 900 Vậy: 3,09 m2 < 5 900 dm2 | j) 5 dm2 7 cm2 = 507 cm2 0,6 m2 = 6 000 cm2 So sánh: 507 < 6 000 Vậy: 5 dm2 7 cm2 < 0,6 m2 |