Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Bài 4. Phân số thập phân (có đáp án)

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

Giải thích

\(\frac{{13}}{{10}}\,\,\, < \,\,\,\frac{{17}}{{10}}\)

\(\frac{{80}}{{100}}\,\,\, = \,\,\,\frac{4}{5}\)

\(\frac{{40}}{{1\,\,000}}\,\,\, = \,\,\,\frac{2}{{50}}\)

\(\frac{9}{{10}}\,\,\, > \,\,\,\frac{{89}}{{100}}\)

\(\frac{{7\,\,609}}{{100}}\,\,\, < \,\,\frac{{7\,\,690}}{{100}}\)

\(\frac{5}{8}\,\,\,\, > \,\,\frac{{500}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{{25}}{{100}}\,\, = \,\,\frac{1}{4}\)

\(\frac{{11}}{{100}}\,\,\, > \,\,\frac{1}{{10}}\)

\(\frac{{24}}{{100}}\,\,\, < \,\,\frac{{17}}{{25}}\)