Giải bài tập toán 1: Luyện tập (trang 88) (Có đáp án)

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm. 10....3 + 4 8....2

3/4

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm.

10....3 + 4     8....2 + 7     7.....7 - 1

9..... 7 + 2     10....1 + 9     2 + 2 ....4 - 2

6 - 4....6 + 3     5 + 2....2 + 4     4 + 5 ....5 + 4

0/3000 ký tự
Giải thích

- Tính giá trị của mỗi vế.

- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

10 > 3 + 4     8 < 2 + 7     7 > 7 - 1

9 = 7 + 2     10 = 1 + 9     2 + 2 > 4 - 2

6 - 4 < 6 + 3     5 + 2 > 2 + 4     4 + 5 = 5 + 4