37 bài tập Đơn vị, chục, trăm, nghìn. Các số tròn trăm, tròn chục. So sánh các số tròn trăm, tròn chục

Điền dấu >, <, = thích hợp điền vào chỗ chấm.

29/37

Điền dấu >, <, = thích hợp điền vào chỗ chấm.

a) 250 …… 310

    780 …… 540

    300 …… 100

b) 630 …… 250

    500 …… 800

    230 …… 200

c) 970 …… 970

    840 …… 380

    800 …… 800

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 250 < 310

    780 > 540

    300 > 100

b) 630 > 250

    500 < 800

    230 > 200

c) 970 = 970

    840 > 380

    800 = 800